|
STT
|
Nội dung thông tin
|
Đường dẫn
|
Thời hạn công khai
|
|
I
|
Danh mục thông tin được công khai
|
|
|
|
1
|
Văn bản quy phạm pháp luật (nếu có); văn bản hành chính có giá trị áp dụng chung; thủ tục hành chính, quy trình giải quyết công việc của UBND xã.
|
Xem thêm
|
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
2
|
Thông tin phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của UBND xã.
|
Xem thêm |
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
3
|
Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, nội dung tiếp thu ý kiến của Nhân dân đối với những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của UBND xã mà đưa ra lấy ý kiến Nhân dân theo quy định của pháp luật (nếu có).
|
Xem thêm |
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
4
|
Chiến lược, chương trình, dự án, đề án, kế hoạch, quy hoạch ngành, lĩnh vực và phương thức, kết quả thực hiện; chương trình, kế hoạch công tác hằng năm của UBND xã.
|
Xem thêm |
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
5
|
Thông tin về dự toán ngân sách nhà nước; báo cáo tình hình thực hiện ngân sách nhà nước; quyết toán ngân sách nhà nước; dự toán, tình hình thực hiện, quyết toán ngân sách đối với các chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng vốn ngân sách nhà nước; thủ tục ngân sách nhà nước; thông tin về thuế, phí, lệ phí.
|
Xem thêm |
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
6
|
Thông tin về phân bổ, quản lý, sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức và nguồn viện trợ phi chính phủ theo quy định; thông tin về quản lý, sử dụng các khoản cứu trợ, trợ cấp xã hội; quản lý, sử dụng các khoản đóng góp của Nhân dân, các loại quỹ.
|
|
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
7
|
Thông tin về danh mục dự án, chương trình đầu tư công, mua sắm công và quản lý, sử dụng vốn đầu tư công, tình hình và kết quả thực hiện kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư công; thông tin về đấu thầu; thông tin về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thu hồi đất; phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư liên quan đến dự án, công trình trên địa bàn.
|
Xem thêm |
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
8
|
Thông tin về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ có tác động tiêu cực đến sức khỏe, môi trường; kết luận kiểm tra, thanh tra, giám sát liên quan đến việc bảo vệ môi trường, sức khỏe của cộng đồng, an toàn thực phẩm, an toàn lao động.
|
Xem thêm |
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
9
|
Báo cáo công tác định kỳ; báo cáo tài chính năm; cơ sở dữ liệu quốc gia ngành, lĩnh vực; thông tin về tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức, viên chức; thông tin về danh mục và kết quả chương trình, đề tài khoa học (nếu có).
|
|
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
10
|
Thông tin về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan và của đơn vị trực thuộc; nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức trực tiếp giải quyết các công việc của Nhân dân; nội quy, quy chế do cơ quan nhà nước ban hành.
|
Xem thêm |
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
11
|
Thông tin thị trường lao động theo quy định của pháp luật về việc làm; thông tin về tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức, viên chức; thông tin về danh mục và kết quả chương trình, đề tài khoa học; danh mục hồ sơ, tài liệu lưu trữ; Thông tin chung về cơ sở giáo dục.
|
|
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
12
|
Thông tin về báo cáo phòng, chống tham nhũng, kế hoạch tổ chức thực hiện Chiến lược về phòng, chống tham nhũng; chương trình tiết kiệm, chống lãng phí, báo cáo kết quả công tác tiết kiệm, chống lãng phí; kết quả xử lý hành vi gây lãng phí.
|
|
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
13
|
Danh mục thông tin phải được công khai theo quy định; tên, địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử của cơ quan, đơn vị đầu mối tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin; địa chỉ các kênh công khai, cung cấp thông tin theo yêu cầu.
|
|
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
14
|
Thông tin khác phải được công khai theo quy định của pháp luật.
|
|
Đến khi văn bản được công bố hết hiệu lực
|
|
II
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
1
|
Mẫu số 01a: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin của công dân
|
Tải về |
|
|
2
|
Mẫu số 01b: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin của công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp
|
Tải về |
|
|
3
|
Mẫu số 02: Phiếu tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin
|
Tải về |
|
|
4
|
Mẫu số 03: Phiếu giải quyết yêu cầu cung cấp thông tin
|
Tải về |
|
|
5
|
Mẫu số 04: Thông báo gia hạn yêu cầu cung cấp thông tin
|
Tải về |
|
|
6
|
Mẫu số 05: Thông báo từ chối yêu cầu cung cấp thông tin
|
Tải về |
|
|
7
|
Mẫu số 06: Văn bản chấp thuận
|
Tải về |
|
|
III
|
Chi phí tiếp cận thông tin
|
|
|
|
1
|
Thông tư số 126/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định chi tiết chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16
|
Tải về |
|